TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

определя́ть

thể chưa hoàn thành
opredeljátʹ[ɐprʲɪdʲɪˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên определя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

определя́ть nghĩa là xác định, định, định nghĩa.

Nghĩa của определя́ть

Động từ

  1. устанавливать Xác định, định.
    • определя́ть направле́ние ве́траxác định hướng gió
    • определя́ть боле́зньxác định bệnh, chẩn đoán
    • определя́ть расстоя́ние на глазước lượng khoảng cách bằng mắt
  2. давать определение Định nghĩa.
  3. назначать Ấn định, quy định, qui định, định.
  4. обусловливать Quyết định, định đoạt.
    • э́то определи́ло его́ судьбу́điều đó định đoạt (quyết định) số phận của nó

Cặp thể của определя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ определя́ть

NgôiHiện tại
яопределя́ю
тыопределя́ешь
он / она́ / оно́определя́ет
мыопределя́ем
выопределя́ете
они́определя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + определять.

Quá khứ

Giống đực (он)определя́л
Giống cái (она́)определя́ла
Giống trung (оно́)определя́ло
Số nhiều (они́)определя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)определя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)определя́йте

Họ từ của определя́ть

Câu hỏi thường gặp

определять nghĩa là gì?

определять (động từ) nghĩa là xác định, định, định nghĩa.

определять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là определя́ть (phiên âm Latinh opredeljátʹ, IPA [ɐprʲɪdʲɪˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.