определя́ть
Dấu sắc trên определя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
определя́ть nghĩa là xác định, định, định nghĩa.
Nghĩa của определя́ть
Động từ
- устанавливать Xác định, định.
- определя́ть направле́ние ве́траxác định hướng gió
- определя́ть боле́зньxác định bệnh, chẩn đoán
- определя́ть расстоя́ние на глазước lượng khoảng cách bằng mắt
- давать определение Định nghĩa.
- назначать Ấn định, quy định, qui định, định.
- обусловливать Quyết định, định đoạt.
- э́то определи́ло его́ судьбу́điều đó định đoạt (quyết định) số phận của nó
Cặp thể của определя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ определя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | определя́ю |
| ты | определя́ешь |
| он / она́ / оно́ | определя́ет |
| мы | определя́ем |
| вы | определя́ете |
| они́ | определя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + определять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | определя́л |
| Giống cái (она́) | определя́ла |
| Giống trung (оно́) | определя́ло |
| Số nhiều (они́) | определя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | определя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | определя́йте |
Họ từ của определя́ть
Câu hỏi thường gặp
определять nghĩa là gì?
определять (động từ) nghĩa là xác định, định, định nghĩa.
определять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là определя́ть (phiên âm Latinh opredeljátʹ, IPA [ɐprʲɪdʲɪˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.