TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непро́чный

nepróčnyj[nʲɪˈprot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непро́чный nghĩa là không bền, không vững.

Nghĩa của непро́чный

Tính từ

  1. Không bền, không vững, không chắc, không bền vững, không vững chắc; (хлупкий) dễ vỡ, dễ gãy, mỏng mảnh.
  2. nghĩa bóng Mỏng manh, mỏng mảnh, bấp bênh, bấp ba bấp bênh;.

Biến cách của непро́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепро́чныйнепро́чноенепро́чнаянепро́чные
Sinh cáchнепро́чногонепро́чногонепро́чнойнепро́чных
Tặng cáchнепро́чномунепро́чномунепро́чнойнепро́чным
Đối cáchнепро́чный / непро́чногонепро́чноенепро́чнуюнепро́чные / непро́чных
Công cụ cáchнепро́чнымнепро́чнымнепро́чнойнепро́чными
Giới cáchнепро́чномнепро́чномнепро́чнойнепро́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của непро́чный

So sánh hơn(по)непро́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непро́чный

Trái nghĩa

Họ từ của непро́чный

Câu hỏi thường gặp

непрочный nghĩa là gì?

непрочный (tính từ) nghĩa là không bền, không vững.

непрочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непро́чный (phiên âm Latinh nepróčnyj, IPA [nʲɪˈprot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.