TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несвоевре́менный

nesvojevrémennyj[nʲɪsvə(j)ɪˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несвоевре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несвоевре́менный nghĩa là không kịp thời, chậm trễ.

Nghĩa của несвоевре́менный

Tính từ

  1. Không kịp thời, chậm trễ, muộn; (неуместный) không đúng lúc, không hợp thời.
    • несвоевре́менная я́вка на рабо́ту[sự] đến làm việc không đúng giờ
    • несвоевременный прие́зд[sự] đến không hợp thời

Biến cách của несвоевре́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесвоевре́менныйнесвоевре́менноенесвоевре́меннаянесвоевре́менные
Sinh cáchнесвоевре́менногонесвоевре́менногонесвоевре́меннойнесвоевре́менных
Tặng cáchнесвоевре́менномунесвоевре́менномунесвоевре́меннойнесвоевре́менным
Đối cáchнесвоевре́менный / несвоевре́менногонесвоевре́менноенесвоевре́меннуюнесвоевре́менные / несвоевре́менных
Công cụ cáchнесвоевре́меннымнесвоевре́меннымнесвоевре́меннойнесвоевре́менными
Giới cáchнесвоевре́менномнесвоевре́менномнесвоевре́меннойнесвоевре́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несвоевре́менный

Trái nghĩa

Họ từ của несвоевре́менный

Câu hỏi thường gặp

несвоевременный nghĩa là gì?

несвоевременный (tính từ) nghĩa là không kịp thời, chậm trễ.

несвоевременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несвоевре́менный (phiên âm Latinh nesvojevrémennyj, IPA [nʲɪsvə(j)ɪˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.