несвоевре́менный
Dấu sắc trên несвоевре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несвоевре́менный nghĩa là không kịp thời, chậm trễ.
Nghĩa của несвоевре́менный
Tính từ
- Không kịp thời, chậm trễ, muộn; (неуместный) không đúng lúc, không hợp thời.
- несвоевре́менная я́вка на рабо́ту[sự] đến làm việc không đúng giờ
- несвоевременный прие́зд[sự] đến không hợp thời
Biến cách của несвоевре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несвоевре́менный | несвоевре́менное | несвоевре́менная | несвоевре́менные |
| Sinh cách | несвоевре́менного | несвоевре́менного | несвоевре́менной | несвоевре́менных |
| Tặng cách | несвоевре́менному | несвоевре́менному | несвоевре́менной | несвоевре́менным |
| Đối cách | несвоевре́менный / несвоевре́менного | несвоевре́менное | несвоевре́менную | несвоевре́менные / несвоевре́менных |
| Công cụ cách | несвоевре́менным | несвоевре́менным | несвоевре́менной | несвоевре́менными |
| Giới cách | несвоевре́менном | несвоевре́менном | несвоевре́менной | несвоевре́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несвоевре́менный
Trái nghĩa
Họ từ của несвоевре́менный
Câu hỏi thường gặp
несвоевременный nghĩa là gì?
несвоевременный (tính từ) nghĩa là không kịp thời, chậm trễ.
несвоевременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несвоевре́менный (phiên âm Latinh nesvojevrémennyj, IPA [nʲɪsvə(j)ɪˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.