нехоро́ший
Dấu sắc trên нехоро́ший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нехоро́ший nghĩa là không tốt, xấu.
Nghĩa của нехоро́ший
Tính từ
- Không tốt, xấu, tệ, hư, hỏng, hư hỏng.
Biến cách của нехоро́ший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нехоро́ший | нехоро́шее | нехоро́шая | нехоро́шие |
| Sinh cách | нехоро́шего | нехоро́шего | нехоро́шей | нехоро́ших |
| Tặng cách | нехоро́шему | нехоро́шему | нехоро́шей | нехоро́шим |
| Đối cách | нехоро́ший / нехоро́шего | нехоро́шее | нехоро́шую | нехоро́шие / нехоро́ших |
| Công cụ cách | нехоро́шим | нехоро́шим | нехоро́шей | нехоро́шими |
| Giới cách | нехоро́шем | нехоро́шем | нехоро́шей | нехоро́ших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нехоро́ший
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với нехоро́ший
- Нехорошо обманывать других, еще хуже - обманывать самого себя. Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1997908
- Я чувствую себя нехорошо. Tôi không cảm thấy khỏe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500014
- Что-то мне нехорошо. Tôi cảm thấy không khỏe lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нехороший nghĩa là gì?
нехороший (tính từ) nghĩa là không tốt, xấu.
нехороший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нехоро́ший (phiên âm Latinh nexoróšij, IPA [nʲɪxɐˈroʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.