TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нехи́трый

nexítryj[nʲɪˈxʲitrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нехи́трый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нехи́трый nghĩa là mộc mạc, chất phác.

Nghĩa của нехи́трый

Tính từ

  1. Mộc mạc, chất phác, hồn nhiên.
  2. khẩu ngữ простой Giản đơn, đơn giản, không phức tạp.

Biến cách của нехи́трый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнехи́трыйнехи́троенехи́траянехи́трые
Sinh cáchнехи́трогонехи́трогонехи́тройнехи́трых
Tặng cáchнехи́тромунехи́тромунехи́тройнехи́трым
Đối cáchнехи́трый / нехи́трогонехи́троенехи́труюнехи́трые / нехи́трых
Công cụ cáchнехи́трымнехи́трымнехи́тройнехи́трыми
Giới cáchнехи́тромнехи́тромнехи́тройнехи́трых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нехи́трый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нехитрый nghĩa là gì?

нехитрый (tính từ) nghĩa là mộc mạc, chất phác.

нехитрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нехи́трый (phiên âm Latinh nexítryj, IPA [nʲɪˈxʲitrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.