обры́в
giống đựcbất động vật
obrýv[ɐˈbrɨf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обры́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обры́в nghĩa là dốc đứng, vách đứng.
Nghĩa của обры́в
Danh từ
- Dốc đứng, vách đứng; (на берегу) bờ dốc, bờ dựng đứng.
- тех.chỗ [bị] đứt
Biến cách của обры́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обры́в | обры́вы |
| Sinh cách кого? чего? | обры́ва | обры́вов |
| Tặng cách кому? чему? | обры́ву | обры́вам |
| Đối cách кого? что? | обры́в | обры́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | обры́вом | обры́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | обры́ве | обры́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обры́в
Đồng nghĩa
Họ từ của обры́в
Câu hỏi thường gặp
обрыв nghĩa là gì?
обрыв (danh từ) nghĩa là dốc đứng, vách đứng.
обрыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обры́в (phiên âm Latinh obrýv, IPA [ɐˈbrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.