объясни́ть
Dấu sắc trên объясни́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объясни́ть nghĩa là giải thích, giảng giải, vạch rõ nguyên nhân.
Nghĩa của объясни́ть
Thể hoàn thành của объясня́ть.
Động từ
- Giải thích, giảng giải, cắt nghĩa, giải nghĩa, thuyết minh, lý giải, giải minh.
- Giải thích, vạch (nói, nêu) rõ nguyên nhân.
- Giải thích.
Cặp thể của объясни́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ объясни́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | объясню́ |
| ты | объясни́шь |
| он / она́ / оно́ | объясни́т |
| мы | объясни́м |
| вы | объясни́те |
| они́ | объясня́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | объясни́л |
| Giống cái (она́) | объясни́ла |
| Giống trung (оно́) | объясни́ло |
| Số nhiều (они́) | объясни́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | объясни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | объясни́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với объясни́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với объясни́ть
- Я тоже не могу объяснить этого. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498845
- Я тоже не могу это объяснить. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535279
- Я тоже не могу этого объяснить. Tôi cũng không giải thích được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5535532
- Можешь объяснить, как найти площадь прямоугольника? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823608
- Мне потребовалась бы вечность, чтобы всё объяснить. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613364
- Я не в состоянии тебе это объяснить. Tôi không thể giải thích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1933078
- Я не в состоянии вам это объяснить. Tôi không thể giải thích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764001
- Ты можешь это объяснить? Bạn có thể giải thích điều đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3467936
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
объяснить nghĩa là gì?
объяснить (động từ) nghĩa là giải thích, giảng giải, vạch rõ nguyên nhân.
объяснить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объясни́ть (phiên âm Latinh obʺjasnítʹ, IPA [ɐbjɪsˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.