обя́занность
Dấu sắc trên обя́занность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обя́занность nghĩa là trách nhiệm, nghĩa vụ.
Nghĩa của обя́занность
Danh từ
- Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận, nhiệm vụ.
- лежа́ть на чье́й-л. обя́занностиthuộc về trách nhiệm của ai, trách nhiệm thuộc về ai
- счита́ть своей обя́занностю...coi nghĩa vụ (bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiêm) của mình phải là...
- мн.обя́занности — nhiệm vụ, chức trách, công vụ
- испоня́ть свои́ обя́занностиthừa hành chức trách(thực hiện nhiệm vụ, thi hành công vụ) của mình
- исполня́ющий обя́занности дире́ктора заво́даquyền giám đốc nhà máy
Biến cách của обя́занность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обя́занность | обя́занности |
| Sinh cách кого? чего? | обя́занности | обя́занностей |
| Tặng cách кому? чему? | обя́занности | обя́занностям |
| Đối cách кого? что? | обя́занность | обя́занности |
| Công cụ cách кем? чем? | обя́занностью | обя́занностями |
| Giới cách о ком? о чём? | обя́занности | обя́занностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обя́занность
Câu ví dụ với обя́занность
- Какие у тебя обязанности по дому? Ở nhà bạn làm những công việc gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896773
- Какие у вас обязанности по дому? Ở nhà bạn làm những công việc gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обязанность nghĩa là gì?
обязанность (danh từ) nghĩa là trách nhiệm, nghĩa vụ.
обязанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обя́занность (phiên âm Latinh objázannostʹ, IPA [ɐˈbʲazən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.