обы́чный
Dấu sắc trên обы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обы́чный nghĩa là thông thường, thường thường, bình thường, thường.
Nghĩa của обы́чный
Tính từ
- постоянный, привычный Thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường.
- обы́чное вооруже́ниеvũ khí thường
- ничем не примечательный Bình thường, thường.
- обы́чное явле́ниеhiện tượng bình thường (thông thường)
- обы́чное пра́во(luật) pháp luật theo tập quán, tập quán pháp
Biến cách của обы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обы́чный | обы́чное | обы́чная | обы́чные |
| Sinh cách | обы́чного | обы́чного | обы́чной | обы́чных |
| Tặng cách | обы́чному | обы́чному | обы́чной | обы́чным |
| Đối cách | обы́чный / обы́чного | обы́чное | обы́чную | обы́чные / обы́чных |
| Công cụ cách | обы́чным | обы́чным | обы́чной | обы́чными |
| Giới cách | обы́чном | обы́чном | обы́чной | обы́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của обы́чный
| So sánh hơn | (по)обы́чнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обы́чный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với обы́чный
- Он просто обычный студент. Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4855441
- Обычно я встаю в восемь часов. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478998
- Обычно я хожу в школу пешком. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777143
- Я обычно иду в школу пешком. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859204
- Я обычно хожу в школу пешком. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2615289
- Том сегодня дружелюбнее выглядит, чем обычно. Hôm nay Tom trông thân thiện hơn hẳn thường ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404543
- Том обычно ложится спать в десять сорок. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1505948
- Во сколько ты обычно ложишься? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обычный nghĩa là gì?
обычный (tính từ) nghĩa là thông thường, thường thường, bình thường, thường.
обычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обы́чный (phiên âm Latinh obýčnyj, IPA [ɐˈbɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.