TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обы́чный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
obýčnyj[ɐˈbɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обы́чный nghĩa là thông thường, thường thường, bình thường, thường.

Nghĩa của обы́чный

Tính từ

  1. постоянный, привычный Thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường.
    • обы́чное вооруже́ниеvũ khí thường
  2. ничем не примечательный Bình thường, thường.
    • обы́чное явле́ниеhiện tượng bình thường (thông thường)
    • обы́чное пра́во(luật) pháp luật theo tập quán, tập quán pháp

Biến cách của обы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобы́чныйобы́чноеобы́чнаяобы́чные
Sinh cáchобы́чногообы́чногообы́чнойобы́чных
Tặng cáchобы́чномуобы́чномуобы́чнойобы́чным
Đối cáchобы́чный / обы́чногообы́чноеобы́чнуюобы́чные / обы́чных
Công cụ cáchобы́чнымобы́чнымобы́чнойобы́чными
Giới cáchобы́чномобы́чномобы́чнойобы́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обы́чный

So sánh hơn(по)обы́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обы́чный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với обы́чный

  • Он просто обычный студент. Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4855441
  • Обычно я встаю в восемь часов. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478998
  • Обычно я хожу в школу пешком. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777143
  • Я обычно иду в школу пешком. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859204
  • Я обычно хожу в школу пешком. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2615289
  • Том сегодня дружелюбнее выглядит, чем обычно. Hôm nay Tom trông thân thiện hơn hẳn thường ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404543
  • Том обычно ложится спать в десять сорок. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1505948
  • Во сколько ты обычно ложишься? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обычный nghĩa là gì?

обычный (tính từ) nghĩa là thông thường, thường thường, bình thường, thường.

обычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обы́чный (phiên âm Latinh obýčnyj, IPA [ɐˈbɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.