TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

одева́ть

thể chưa hoàn thành
odevátʹ[ɐdʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên одева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

одева́ть nghĩa là mặc, bận.

Nghĩa của одева́ть

Động từ

  1. Mặc, bận, mặc quần áo (cho ai).
    • одева́ть ребенкаmặc (bận) quần áo cho đứa bé
  2. khẩu ngữ обеспечивать одеждой May mặc, may sắm.
    • одева́ть всю семью́may sắm (may mặc) cho cả nhà
    • перен.(покрывать) đậy, phủ, che
    • тк. несов.cho... ăn mặc, cho... ăn bận
    • одева́ть ребенка со вку́сомcho trẻ con ăn mặc một cách co khiếu thẩm mỹ

Cặp thể của одева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ одева́ть

NgôiHiện tại
яодева́ю
тыодева́ешь
он / она́ / оно́одева́ет
мыодева́ем
выодева́ете
они́одева́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + одевать.

Quá khứ

Giống đực (он)одева́л
Giống cái (она́)одева́ла
Giống trung (оно́)одева́ло
Số nhiều (они́)одева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)одева́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)одева́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với одева́ть

Trái nghĩa

Họ từ của одева́ть

Câu hỏi thường gặp

одевать nghĩa là gì?

одевать (động từ) nghĩa là mặc, bận.

одевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là одева́ть (phiên âm Latinh odevátʹ, IPA [ɐdʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.