однора́зовый
Dấu sắc trên однора́зовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
однора́зовый nghĩa là dùng một lần, một bận.
Nghĩa của однора́зовый
Tính từ
- Dùng một lần, một bận, một lượt, một chuyến.
Biến cách của однора́зовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | однора́зовый | однора́зовое | однора́зовая | однора́зовые |
| Sinh cách | однора́зового | однора́зового | однора́зовой | однора́зовых |
| Tặng cách | однора́зовому | однора́зовому | однора́зовой | однора́зовым |
| Đối cách | однора́зовый / однора́зового | однора́зовое | однора́зовую | однора́зовые / однора́зовых |
| Công cụ cách | однора́зовым | однора́зовым | однора́зовой | однора́зовыми |
| Giới cách | однора́зовом | однора́зовом | однора́зовой | однора́зовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của однора́зовый
Câu hỏi thường gặp
одноразовый nghĩa là gì?
одноразовый (tính từ) nghĩa là dùng một lần, một bận.
одноразовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là однора́зовый (phiên âm Latinh odnorázovyj, IPA [ɐdnɐˈrazəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.