TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

однора́зовый

odnorázovyj[ɐdnɐˈrazəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên однора́зовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

однора́зовый nghĩa là dùng một lần, một bận.

Nghĩa của однора́зовый

Tính từ

  1. Dùng một lần, một bận, một lượt, một chuyến.

Biến cách của однора́зовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоднора́зовыйоднора́зовоеоднора́зоваяоднора́зовые
Sinh cáchоднора́зовогооднора́зовогооднора́зовойоднора́зовых
Tặng cáchоднора́зовомуоднора́зовомуоднора́зовойоднора́зовым
Đối cáchоднора́зовый / однора́зовогооднора́зовоеоднора́зовуюоднора́зовые / однора́зовых
Công cụ cáchоднора́зовымоднора́зовымоднора́зовойоднора́зовыми
Giới cáchоднора́зовомоднора́зовомоднора́зовойоднора́зовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của однора́зовый

Câu hỏi thường gặp

одноразовый nghĩa là gì?

одноразовый (tính từ) nghĩa là dùng một lần, một bận.

одноразовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là однора́зовый (phiên âm Latinh odnorázovyj, IPA [ɐdnɐˈrazəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.