TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ожесточённый

ožestočónnyj[ɐʐɨstɐˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

ожесточённый nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn, quyết liệt, kịch liệt.

Nghĩa của ожесточённый

Tính từ

  1. безжалостный, суровый Nhẫn tâm, tàn nhẫn, khắc nghiệt, ác nghiệt.
  2. исполненный упорства, напряжения Quyết liệt, kịch liệt, ác liệt, dữ dội, gay gắt, tàn khốc, khốc liệt, nảy lửa.
    • ожесточённые бои́những trận chiến đấu ác liệt (kịch liệt, gay gắt, tàn khốc, khốc liệt), những trận ác chiến (kịch chiến)
    • ожесточённый спорcuộc tranh luận kịch liệt (dữ dội, gay gắt, nảy lửa)

Biến cách của ожесточённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchожесточённыйожесточённоеожесточённаяожесточённые
Sinh cáchожесточённогоожесточённогоожесточённойожесточённых
Tặng cáchожесточённомуожесточённомуожесточённойожесточённым
Đối cáchожесточённый / ожесточённогоожесточённоеожесточённуюожесточённые / ожесточённых
Công cụ cáchожесточённыможесточённыможесточённойожесточёнными
Giới cáchожесточённоможесточённоможесточённойожесточённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ожесточённый

Câu hỏi thường gặp

ожесточённый nghĩa là gì?

ожесточённый (tính từ) nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn, quyết liệt, kịch liệt.

ожесточённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ожесточённый (phiên âm Latinh ožestočónnyj, IPA [ɐʐɨstɐˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.