ожесточённый
ožestočónnyj[ɐʐɨstɐˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
ожесточённый nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn, quyết liệt, kịch liệt.
Nghĩa của ожесточённый
Tính từ
- безжалостный, суровый Nhẫn tâm, tàn nhẫn, khắc nghiệt, ác nghiệt.
- исполненный упорства, напряжения Quyết liệt, kịch liệt, ác liệt, dữ dội, gay gắt, tàn khốc, khốc liệt, nảy lửa.
- ожесточённые бои́những trận chiến đấu ác liệt (kịch liệt, gay gắt, tàn khốc, khốc liệt), những trận ác chiến (kịch chiến)
- ожесточённый спорcuộc tranh luận kịch liệt (dữ dội, gay gắt, nảy lửa)
Biến cách của ожесточённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ожесточённый | ожесточённое | ожесточённая | ожесточённые |
| Sinh cách | ожесточённого | ожесточённого | ожесточённой | ожесточённых |
| Tặng cách | ожесточённому | ожесточённому | ожесточённой | ожесточённым |
| Đối cách | ожесточённый / ожесточённого | ожесточённое | ожесточённую | ожесточённые / ожесточённых |
| Công cụ cách | ожесточённым | ожесточённым | ожесточённой | ожесточёнными |
| Giới cách | ожесточённом | ожесточённом | ожесточённой | ожесточённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ожесточённый
Câu hỏi thường gặp
ожесточённый nghĩa là gì?
ожесточённый (tính từ) nghĩa là nhẫn tâm, tàn nhẫn, quyết liệt, kịch liệt.
ожесточённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ожесточённый (phiên âm Latinh ožestočónnyj, IPA [ɐʐɨstɐˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.