определе́ние
Dấu sắc trên определе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
определе́ние nghĩa là xác định, ấn định, định nghĩa.
Nghĩa của определе́ние
Danh từ
- установление чего-л. [sự] xác định, ấn định, quy định, qui định, định.
- формулировка Định nghĩa.
- надолжность и т. п. [sự] bổ nhiệm, chỉ định.
- ngữ pháp Định ngữ, thuộc từ, tính ngữ.
- юр.[bản, sự] quyết định, phán nghị, phán quyết
- ча́стное определе́ние[bản] quyết định riêng
Biến cách của определе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | определе́ние | определе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | определе́ния | определе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | определе́нию | определе́ниям |
| Đối cách кого? что? | определе́ние | определе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | определе́нием | определе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | определе́нии | определе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với определе́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của определе́ние
Câu ví dụ với определе́ние
- По-моему, слова с точным определением легче всего запомнить. Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3099610
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
определение nghĩa là gì?
определение (danh từ) nghĩa là xác định, ấn định, định nghĩa.
определение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là определе́ние (phiên âm Latinh opredelénije, IPA [ɐprʲɪdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.