о́собь
giống cáiđộng vật
ósobʹ[ˈosəpʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́собь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́собь nghĩa là cá thể.
Nghĩa của о́собь
Danh từ
- Cá thể.
Biến cách của о́собь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́собь | о́соби |
| Sinh cách кого? чего? | о́соби | о́собей |
| Tặng cách кому? чему? | о́соби | о́собям |
| Đối cách кого? что? | о́собь | о́собей |
| Công cụ cách кем? чем? | о́собью | о́собями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́соби | о́собях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́собь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
особь nghĩa là gì?
особь (danh từ) nghĩa là cá thể.
особь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́собь (phiên âm Latinh ósobʹ, IPA [ˈosəpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.