TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сы́пать

thể chưa hoàn thành
sýpatʹ[ˈsɨpətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сы́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сы́пать nghĩa là đổ vào, trút vào, rắc, rải.

Nghĩa của сы́пать

Động từ

  1. Đổ... vào, trút... vào, đổ, trút. + đối cách
  2. посыпать Rắc, rải.
    • сы́пать муку́ в мешо́кđổ (trút) bột vào bao
    • сы́пать соль в супnêm canh, rắc (tra) muối vào canh
  3. (nghĩa bóng) (беспрервыно говорить) nói liến thoắng, nói luôn miệng, nói luôn mồm, nói không ngừng, nói huyên thiên. + đối cách / công cụ cách
    • сы́пать слова́миnói thao thao bất tuyệt
    • сы́пать остро́тамиnói luôn miệng (mồm) những điều dí dỏm
    • сы́пать цита́тамиnêu rất nhiều đoạn trích dẫn

Cặp thể của сы́пать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сы́пать

NgôiHiện tại
ясы́плю
тысы́плешь
он / она́ / оно́сы́плет
мысы́плем
высы́плете
они́сы́плют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сыпать.

Quá khứ

Giống đực (он)сы́пал
Giống cái (она́)сы́пала
Giống trung (оно́)сы́пало
Số nhiều (они́)сы́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сы́пь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сы́пьте

Họ từ của сы́пать

Câu hỏi thường gặp

сыпать nghĩa là gì?

сыпать (động từ) nghĩa là đổ vào, trút vào, rắc, rải.

сыпать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сы́пать (phiên âm Latinh sýpatʹ, IPA [ˈsɨpətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.