отгороди́ться
Dấu sắc trên отгороди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отгороди́ться nghĩa là bị ngăn ra, chắn lại, rào lại.
Nghĩa của отгороди́ться
Thể hoàn thành của отгора́живаться.
Động từ
- Bị ngăn ra, chắn lại, phân ra.
- [bị] rào lại; (nghĩa bóng) tách ra, tách rời, ngăn cách; (отстраняться) xa lánh, xa rời.
Cặp thể của отгороди́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отгороди́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отгорожу́сь |
| ты | отгоро́дишься |
| он / она́ / оно́ | отгоро́дится |
| мы | отгоро́димся |
| вы | отгоро́дитесь |
| они́ | отгоро́дятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отгороди́лся |
| Giống cái (она́) | отгороди́лась |
| Giống trung (оно́) | отгороди́лось |
| Số nhiều (они́) | отгороди́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отгороди́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отгороди́тесь |
Họ từ của отгороди́ться
Câu hỏi thường gặp
отгородиться nghĩa là gì?
отгородиться (động từ) nghĩa là bị ngăn ra, chắn lại, rào lại.
отгородиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отгороди́ться (phiên âm Latinh otgorodítʹsja, IPA [ɐdɡərɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.