отда́ча
giống cáibất động vật
otdáča[ɐˈdːat͡ɕə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отда́ча nghĩa là trả lại, hoàn lại.
Nghĩa của отда́ча
Danh từ
- возрвщение [sự] trả lại, hoàn lại.
- без отда́чиkhông trả lại, không hoàn lại, quịt
- thể thao [sự] đá bóng trả lại, đánh bóng trả lại.
- оружия [sự] giật lui, giật lùi, thúc lui.
- коэффициент полезного действия Hiêu xuất.
- о работе Công sức, sức lực, nghị lực, [sự] nỗ lực, cố gắng.
Biến cách của отда́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отда́ча | отда́чи |
| Sinh cách кого? чего? | отда́чи | отда́ч |
| Tặng cách кому? чему? | отда́че | отда́чам |
| Đối cách кого? что? | отда́чу | отда́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | отда́чей | отда́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | отда́че | отда́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отда́ча
Câu hỏi thường gặp
отдача nghĩa là gì?
отдача (danh từ) nghĩa là trả lại, hoàn lại.
отдача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отда́ча (phiên âm Latinh otdáča, IPA [ɐˈdːat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.