разде́л
Dấu sắc trên разде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разде́л nghĩa là phân chia, chia, phần, mục.
Nghĩa của разде́л
Danh từ
- действие [sự] phân chia, chia, phân.
- разде́л иму́щества[sự] phân chia của cải, chia của, chia gia tài
- часть текста Phần, mục.
Biến cách của разде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разде́л | разде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | разде́ла | разде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | разде́лу | разде́лам |
| Đối cách кого? что? | разде́л | разде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | разде́лом | разде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | разде́ле | разде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разде́л
Câu hỏi thường gặp
раздел nghĩa là gì?
раздел (danh từ) nghĩa là phân chia, chia, phần, mục.
раздел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разде́л (phiên âm Latinh razdél, IPA [rɐzʲˈdʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.