отдёрнуть
отдёрнуть nghĩa là giật lại, rút lại.
Nghĩa của отдёрнуть
Thể hoàn thành của отдёргивать.
Động từ
- Giật... lại, rút... lại, co... lại.
Cặp thể của отдёрнуть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отдёрнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отдёрну |
| ты | отдёрнешь |
| он / она́ / оно́ | отдёрнет |
| мы | отдёрнем |
| вы | отдёрнете |
| они́ | отдёрнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отдёрнул |
| Giống cái (она́) | отдёрнула |
| Giống trung (оно́) | отдёрнуло |
| Số nhiều (они́) | отдёрнули |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отдёрни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отдёрните |
Họ từ của отдёрнуть
Câu hỏi thường gặp
отдёрнуть nghĩa là gì?
отдёрнуть (động từ) nghĩa là giật lại, rút lại.
отдёрнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отдёрнуть (phiên âm Latinh otdjórnutʹ, IPA [ɐˈdʲːɵrnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.