TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отправно́й

otpravnój[ɐtprɐvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отправно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отправно́й nghĩa là từ đó gửi đi, khởi hành, xuất phát.

Nghĩa của отправно́й

Tính từ

  1. Từ đó gửi đi, khởi hành.
    • отправной пунктnơi gửi đi
  2. исходный [từ đó] xuất phát.
    • отправна́я то́чкаđiểm xuất phát, xuất phát điểm, khởi điểm

Biến cách của отправно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотправно́йотправно́еотправна́яотправны́е
Sinh cáchотправно́гоотправно́гоотправно́йотправны́х
Tặng cáchотправно́муотправно́муотправно́йотправны́м
Đối cáchотправно́й / отправно́гоотправно́еотправну́юотправны́е / отправны́х
Công cụ cáchотправны́мотправны́мотправно́йотправны́ми
Giới cáchотправно́мотправно́мотправно́йотправны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отправно́й

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

отправной nghĩa là gì?

отправной (tính từ) nghĩa là từ đó gửi đi, khởi hành, xuất phát.

отправной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отправно́й (phiên âm Latinh otpravnój, IPA [ɐtprɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.