отправно́й
Dấu sắc trên отправно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отправно́й nghĩa là từ đó gửi đi, khởi hành, xuất phát.
Nghĩa của отправно́й
Tính từ
- Từ đó gửi đi, khởi hành.
- отправной пунктnơi gửi đi
- исходный [từ đó] xuất phát.
- отправна́я то́чкаđiểm xuất phát, xuất phát điểm, khởi điểm
Biến cách của отправно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отправно́й | отправно́е | отправна́я | отправны́е |
| Sinh cách | отправно́го | отправно́го | отправно́й | отправны́х |
| Tặng cách | отправно́му | отправно́му | отправно́й | отправны́м |
| Đối cách | отправно́й / отправно́го | отправно́е | отправну́ю | отправны́е / отправны́х |
| Công cụ cách | отправны́м | отправны́м | отправно́й | отправны́ми |
| Giới cách | отправно́м | отправно́м | отправно́й | отправны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отправно́й
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отправной nghĩa là gì?
отправной (tính từ) nghĩa là từ đó gửi đi, khởi hành, xuất phát.
отправной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отправно́й (phiên âm Latinh otpravnój, IPA [ɐtprɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.