отрешённый
otrešónnyj[ɐtrʲɪˈʂonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
отрешённый nghĩa là siêu thoát, phiêu dật.
Nghĩa của отрешённый
Tính từ
- Siêu thoát, phiêu dật; (отчуждённый) lạnh nhạt, hững hờ, xa lạ.
Biến cách của отрешённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отрешённый | отрешённое | отрешённая | отрешённые |
| Sinh cách | отрешённого | отрешённого | отрешённой | отрешённых |
| Tặng cách | отрешённому | отрешённому | отрешённой | отрешённым |
| Đối cách | отрешённый / отрешённого | отрешённое | отрешённую | отрешённые / отрешённых |
| Công cụ cách | отрешённым | отрешённым | отрешённой | отрешёнными |
| Giới cách | отрешённом | отрешённом | отрешённой | отрешённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отрешённый
| So sánh hơn | (по)отрешённее |
Họ từ của отрешённый
Câu hỏi thường gặp
отрешённый nghĩa là gì?
отрешённый (tính từ) nghĩa là siêu thoát, phiêu dật.
отрешённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрешённый (phiên âm Latinh otrešónnyj, IPA [ɐtrʲɪˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.