отсо́с
giống đựcbất động vật
otsós[ɐt͡sˈsos]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отсо́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсо́с nghĩa là thổi kèn.
Nghĩa của отсо́с
Danh từ
- Thổi kèn.
Biến cách của отсо́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсо́с | отсо́сы |
| Sinh cách кого? чего? | отсо́са | отсо́сов |
| Tặng cách кому? чему? | отсо́су | отсо́сам |
| Đối cách кого? что? | отсо́с | отсо́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | отсо́сом | отсо́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | отсо́се | отсо́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отсо́с
Đồng nghĩa
Họ từ của отсо́с
Câu hỏi thường gặp
отсос nghĩa là gì?
отсос (danh từ) nghĩa là thổi kèn.
отсос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсо́с (phiên âm Latinh otsós, IPA [ɐt͡sˈsos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.