оце́нщик
Dấu sắc trên оце́нщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оце́нщик nghĩa là người định giá, người đánh giá.
Nghĩa của оце́нщик
Danh từ
- Người định giá, người đánh giá.
Biến cách của оце́нщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оце́нщик | оце́нщики |
| Sinh cách кого? чего? | оце́нщика | оце́нщиков |
| Tặng cách кому? чему? | оце́нщику | оце́нщикам |
| Đối cách кого? что? | оце́нщика | оце́нщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | оце́нщиком | оце́нщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | оце́нщике | оце́нщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của оце́нщик
Câu hỏi thường gặp
оценщик nghĩa là gì?
оценщик (danh từ) nghĩa là người định giá, người đánh giá.
оценщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оце́нщик (phiên âm Latinh océnščik, IPA [ɐˈt͡sɛnʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.