TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шатёр

giống đựcbất động vật
šatjór[ʂɐˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

шатёр nghĩa là cái lều, tăng.

Nghĩa của шатёр

Danh từ

  1. Cái lều, tăng, lều trại.

Biến cách của шатёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шатёршатры́
Sinh cách кого? чего?шатра́шатро́в
Tặng cách кому? чему?шатру́шатра́м
Đối cách кого? что?шатёршатры́
Công cụ cách кем? чем?шатро́мшатра́ми
Giới cách о ком? о чём?шатре́шатра́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шатёр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шатёр nghĩa là gì?

шатёр (danh từ) nghĩa là cái lều, tăng.

шатёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шатёр (phiên âm Latinh šatjór, IPA [ʂɐˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.