шатёр
giống đựcbất động vật
šatjór[ʂɐˈtʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
шатёр nghĩa là cái lều, tăng.
Nghĩa của шатёр
Danh từ
- Cái lều, tăng, lều trại.
Biến cách của шатёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шатёр | шатры́ |
| Sinh cách кого? чего? | шатра́ | шатро́в |
| Tặng cách кому? чему? | шатру́ | шатра́м |
| Đối cách кого? что? | шатёр | шатры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шатро́м | шатра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шатре́ | шатра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шатёр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шатёр nghĩa là gì?
шатёр (danh từ) nghĩa là cái lều, tăng.
шатёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шатёр (phiên âm Latinh šatjór, IPA [ʂɐˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.