паску́дный
Dấu sắc trên паску́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паску́дный nghĩa là tởm, gớm.
Nghĩa của паску́дный
Tính từ
- Tởm, gớm, ghê.
Biến cách của паску́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паску́дный | паску́дное | паску́дная | паску́дные |
| Sinh cách | паску́дного | паску́дного | паску́дной | паску́дных |
| Tặng cách | паску́дному | паску́дному | паску́дной | паску́дным |
| Đối cách | паску́дный / паску́дного | паску́дное | паску́дную | паску́дные / паску́дных |
| Công cụ cách | паску́дным | паску́дным | паску́дной | паску́дными |
| Giới cách | паску́дном | паску́дном | паску́дной | паску́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với паску́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
паскудный nghĩa là gì?
паскудный (tính từ) nghĩa là tởm, gớm.
паскудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паску́дный (phiên âm Latinh paskúdnyj, IPA [pɐˈskudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.