TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паску́дный

paskúdnyj[pɐˈskudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên паску́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

паску́дный nghĩa là tởm, gớm.

Nghĩa của паску́дный

Tính từ

  1. Tởm, gớm, ghê.

Biến cách của паску́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпаску́дныйпаску́дноепаску́днаяпаску́дные
Sinh cáchпаску́дногопаску́дногопаску́днойпаску́дных
Tặng cáchпаску́дномупаску́дномупаску́днойпаску́дным
Đối cáchпаску́дный / паску́дногопаску́дноепаску́днуюпаску́дные / паску́дных
Công cụ cáchпаску́днымпаску́днымпаску́днойпаску́дными
Giới cáchпаску́дномпаску́дномпаску́днойпаску́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với паску́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

паскудный nghĩa là gì?

паскудный (tính từ) nghĩa là tởm, gớm.

паскудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паску́дный (phiên âm Latinh paskúdnyj, IPA [pɐˈskudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.