пека́рня
Dấu sắc trên пека́рня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пека́рня nghĩa là lò bánh mì, xưởng bánh mì.
Nghĩa của пека́рня
Danh từ
- Lò bánh mì, xưởng bánh mì.
Biến cách của пека́рня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пека́рня | пека́рни |
| Sinh cách кого? чего? | пека́рни | пека́рен |
| Tặng cách кому? чему? | пека́рне | пека́рням |
| Đối cách кого? что? | пека́рню | пека́рни |
| Công cụ cách кем? чем? | пека́рней | пека́рнями |
| Giới cách о ком? о чём? | пека́рне | пека́рнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пека́рня
Câu hỏi thường gặp
пекарня nghĩa là gì?
пекарня (danh từ) nghĩa là lò bánh mì, xưởng bánh mì.
пекарня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пека́рня (phiên âm Latinh pekárnja, IPA [pʲɪˈkarnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.