TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переболе́ть

thể hoàn thành
perebolétʹ[pʲɪrʲɪbɐˈlʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переболе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переболе́ть nghĩa là bị ốm, bị bệnh, mang bệnh, mắc nhiều bệnh.

Nghĩa của переболе́ть

Động từ

  1. Bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh, thụ bệnh; (nghĩa bóng) chịu dựng. + công cụ cách
    • он то́лько что переболе́л воспале́нием лёгкихnó vừ mới bị [bệnh] viêm phổi
  2. многими болезнями Mang bệnh, mắc nhiều bệnh.
  3. какой-л. болезнью - о многих Bị bệnh.
    • все дети́ переболе́ли ко́рьюmọi đứa bé đều bị bệnh sởi, hết thảy trẻ con đều bị lên sởi

Chia động từ переболе́ть

NgôiTương lai
япереболе́ю
тыпереболе́ешь
он / она́ / оно́переболе́ет
мыпереболе́ем
выпереболе́ете
они́переболе́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)переболе́л
Giống cái (она́)переболе́ла
Giống trung (оно́)переболе́ло
Số nhiều (они́)переболе́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переболе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переболе́йте

Họ từ của переболе́ть

Câu hỏi thường gặp

переболеть nghĩa là gì?

переболеть (động từ) nghĩa là bị ốm, bị bệnh, mang bệnh, mắc nhiều bệnh.

переболеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переболе́ть (phiên âm Latinh perebolétʹ, IPA [pʲɪrʲɪbɐˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.