TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переводи́ться

thể chưa hoàn thành
perevodítʹsja[pʲɪrʲɪvɐˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переводи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переводи́ться nghĩa là được chuyển đến, được thuyên chuyển.

Nghĩa của переводи́ться

Động từ

  1. в другое учреждение, в другой город Được chuyển đến, được thuyên chuyển, được đổi đến, được điều động, được điều.
  2. khẩu ngữ исчезать Biến mất, không còn nữa.
    • у него́ де́ньги никогда́ не перево́дятсяbao giờ nó cũng sẵn tiền cả

Cặp thể của переводи́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переводи́ться

NgôiTương lai
яперевожу́сь
тыперево́дишься
он / она́ / оно́перево́дится
мыперево́димся
выперево́дитесь
они́перево́дятся

Quá khứ

Giống đực (он)переводи́лся
Giống cái (она́)переводи́лась
Giống trung (оно́)переводи́лось
Số nhiều (они́)переводи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переводи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переводи́тесь

Họ từ của переводи́ться

Câu hỏi thường gặp

переводиться nghĩa là gì?

переводиться (động từ) nghĩa là được chuyển đến, được thuyên chuyển.

переводиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переводи́ться (phiên âm Latinh perevodítʹsja, IPA [pʲɪrʲɪvɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.