переноси́ть
Dấu sắc trên переноси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переноси́ть nghĩa là chịu đựng.
Nghĩa của переноси́ть
Động từ
- Chịu đựng.
Cặp thể của переноси́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ переноси́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переношу́ |
| ты | перено́сишь |
| он / она́ / оно́ | перено́сит |
| мы | перено́сим |
| вы | перено́сите |
| они́ | перено́сят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переносить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переноси́л |
| Giống cái (она́) | переноси́ла |
| Giống trung (оно́) | переноси́ло |
| Số nhiều (они́) | переноси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переноси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переноси́те |
Họ từ của переноси́ть
Câu ví dụ với переноси́ть
- Книги это пчёлы, которые переносят пыльцу с одного разума на другой. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переносить nghĩa là gì?
переносить (động từ) nghĩa là chịu đựng.
переносить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переноси́ть (phiên âm Latinh perenosítʹ, IPA [pʲɪrʲɪnɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.