переплете́ние
Dấu sắc trên переплете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переплете́ние nghĩa là đan, bện, tấm đan, tấm bện.
Nghĩa của переплете́ние
Danh từ
- действие [sự] đan, bện, tết, kết, đan nhau, bện nhau, tết nhau, kết nhau.
- то, что сплетено Tấm đan, tấm bện.
- dệt [cách, kiểu] chéo sợi, đan (sợi canh và sợi dọc).
- переплете́ние обстоя́тельств[sự] trùng hợp của các tình huống, trùng nhau của những sự kiện, ngẫu hợp của các trạng huống
Biến cách của переплете́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переплете́ние | переплете́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переплете́ния | переплете́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переплете́нию | переплете́ниям |
| Đối cách кого? что? | переплете́ние | переплете́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переплете́нием | переплете́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переплете́нии | переплете́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переплете́ние
Câu hỏi thường gặp
переплетение nghĩa là gì?
переплетение (danh từ) nghĩa là đan, bện, tấm đan, tấm bện.
переплетение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переплете́ние (phiên âm Latinh perepleténije, IPA [pʲɪrʲɪplʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.