TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переплете́ние

giống trungbất động vật
perepleténije[pʲɪrʲɪplʲɪˈtʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переплете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переплете́ние nghĩa là đan, bện, tấm đan, tấm bện.

Nghĩa của переплете́ние

Danh từ

  1. действие [sự] đan, bện, tết, kết, đan nhau, bện nhau, tết nhau, kết nhau.
  2. то, что сплетено Tấm đan, tấm bện.
  3. dệt [cách, kiểu] chéo sợi, đan (sợi canh và sợi dọc).
    • переплете́ние обстоя́тельств[sự] trùng hợp của các tình huống, trùng nhau của những sự kiện, ngẫu hợp của các trạng huống

Biến cách của переплете́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переплете́ниепереплете́ния
Sinh cách кого? чего?переплете́нияпереплете́ний
Tặng cách кому? чему?переплете́ниюпереплете́ниям
Đối cách кого? что?переплете́ниепереплете́ния
Công cụ cách кем? чем?переплете́ниемпереплете́ниями
Giới cách о ком? о чём?переплете́ниипереплете́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của переплете́ние

Câu hỏi thường gặp

переплетение nghĩa là gì?

переплетение (danh từ) nghĩa là đan, bện, tấm đan, tấm bện.

переплетение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переплете́ние (phiên âm Latinh perepleténije, IPA [pʲɪrʲɪplʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.