TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переплета́ться

thể chưa hoàn thành
perepletátʹsja[pʲɪrʲɪplʲɪˈtat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переплета́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переплета́ться nghĩa là đan nhau, bện nhau.

Nghĩa của переплета́ться

Động từ

  1. Đan nhau, bện nhau, tết lại với nhau, kết lại với nhau.
    • перен.kết liền, gắn liền, gắn bó, xoắn xít, chằng chịt, quyện nhau

Cặp thể của переплета́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переплета́ться

NgôiHiện tại
япереплета́юсь
тыпереплета́ешься
он / она́ / оно́переплета́ется
мыпереплета́емся
выпереплета́етесь
они́переплета́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переплетаться.

Quá khứ

Giống đực (он)переплета́лся
Giống cái (она́)переплета́лась
Giống trung (оно́)переплета́лось
Số nhiều (они́)переплета́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переплета́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переплета́йтесь

Họ từ của переплета́ться

Câu hỏi thường gặp

переплетаться nghĩa là gì?

переплетаться (động từ) nghĩa là đan nhau, bện nhau.

переплетаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переплета́ться (phiên âm Latinh perepletátʹsja, IPA [pʲɪrʲɪplʲɪˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.