TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пла́менный

plámennyj[ˈpɫamʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пла́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пла́менный nghĩa là rực cháy, đỏ rực.

Nghĩa của пла́менный

Tính từ

  1. cũ Rực cháy, đỏ rực.
    • перен.nồng nhiệt, nhiệt liệt, nhiệt tình, cuồng nhiệt, say đắm, say sưa
    • пламенный взглядcái nhìn đắm đuối (đầy tình yêu)
    • пламенный приве́тlời chào nồng nhiệt
    • пламенный патрио́тngười yêu nước nhiệt tình

Biến cách của пла́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпла́менныйпла́менноепла́меннаяпла́менные
Sinh cáchпла́менногопла́менногопла́меннойпла́менных
Tặng cáchпла́менномупла́менномупла́меннойпла́менным
Đối cáchпла́менный / пла́менногопла́менноепла́меннуюпла́менные / пла́менных
Công cụ cáchпла́меннымпла́меннымпла́меннойпла́менными
Giới cáchпла́менномпла́менномпла́меннойпла́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пла́менный

Đồng nghĩa

Họ từ của пла́менный

Câu hỏi thường gặp

пламенный nghĩa là gì?

пламенный (tính từ) nghĩa là rực cháy, đỏ rực.

пламенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пла́менный (phiên âm Latinh plámennyj, IPA [ˈpɫamʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.