пла́менный
Dấu sắc trên пла́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́менный nghĩa là rực cháy, đỏ rực.
Nghĩa của пла́менный
Tính từ
- cũ Rực cháy, đỏ rực.
- перен.nồng nhiệt, nhiệt liệt, nhiệt tình, cuồng nhiệt, say đắm, say sưa
- пламенный взглядcái nhìn đắm đuối (đầy tình yêu)
- пламенный приве́тlời chào nồng nhiệt
- пламенный патрио́тngười yêu nước nhiệt tình
Biến cách của пла́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́менный | пла́менное | пла́менная | пла́менные |
| Sinh cách | пла́менного | пла́менного | пла́менной | пла́менных |
| Tặng cách | пла́менному | пла́менному | пла́менной | пла́менным |
| Đối cách | пла́менный / пла́менного | пла́менное | пла́менную | пла́менные / пла́менных |
| Công cụ cách | пла́менным | пла́менным | пла́менной | пла́менными |
| Giới cách | пла́менном | пла́менном | пла́менной | пла́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пла́менный
Đồng nghĩa
Họ từ của пла́менный
Câu hỏi thường gặp
пламенный nghĩa là gì?
пламенный (tính từ) nghĩa là rực cháy, đỏ rực.
пламенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́менный (phiên âm Latinh plámennyj, IPA [ˈpɫamʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.