пове́рка
Dấu sắc trên пове́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пове́рка nghĩa là sự kiểm tra, kiểm soát, điểm danh, điểm quân số.
Nghĩa của пове́рка
Danh từ
- Sự kiểm tra, kiểm soát, kiểm điểm, kiểm, điểm.
- пове́рка вре́мени[việc] kiểm lại giờ
- перекличка [sự] điểm danh, điểm quân số.
Biến cách của пове́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пове́рка | пове́рки |
| Sinh cách кого? чего? | пове́рки | пове́рок |
| Tặng cách кому? чему? | пове́рке | пове́ркам |
| Đối cách кого? что? | пове́рку | пове́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | пове́ркой | пове́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | пове́рке | пове́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пове́рка
Đồng nghĩa
Họ từ của пове́рка
Câu hỏi thường gặp
поверка nghĩa là gì?
поверка (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra, kiểm soát, điểm danh, điểm quân số.
поверка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пове́рка (phiên âm Latinh povérka, IPA [pɐˈvʲerkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.