поги́бель
giống cáibất động vật
pogíbelʹ[pɐˈɡʲibʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поги́бель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поги́бель nghĩa là chết, tử vong.
Nghĩa của поги́бель
Danh từ
- Chết, tử vong.
Biến cách của поги́бель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поги́бель | поги́бели |
| Sinh cách кого? чего? | поги́бели | поги́белей |
| Tặng cách кому? чему? | поги́бели | поги́белям |
| Đối cách кого? что? | поги́бель | поги́бели |
| Công cụ cách кем? чем? | поги́белью | поги́белями |
| Giới cách о ком? о чём? | поги́бели | поги́белях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поги́бель
Câu hỏi thường gặp
погибель nghĩa là gì?
погибель (danh từ) nghĩa là chết, tử vong.
погибель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поги́бель (phiên âm Latinh pogíbelʹ, IPA [pɐˈɡʲibʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.