подтя́гивать
Dấu sắc trên подтя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подтя́гивать nghĩa là thắt chặt, thắt lại, siết chặt, vặn chặt.
Nghĩa của подтя́гивать
Động từ
- затягивать потуже Thắt chặt, thắt... lại, siết chặt, siết... lại.
- завинчивать потуже Siết chặt, vặn chặt, vít chặt.
- натягивать Kéo căng... ra.
- подтя́гивать по́ясsiết chặt đai, thắt [chặt dây] lưng
- подтаскивать Kéo... đến, kéo... lại, kéo... tới.
- наверх Kéo... lên.
- подо что-л. Kéo... xuống [dưới].
- войска Kéo đến, tập trung, tập hợp.
- khẩu ngữ заставлять лучше работать с т. п. Thúc đẩy, lôi kéo, bắt... làm việc tốt hơn.
- подтя́гивать отстаю́щихthúc đẩy những người chậm tiến
Cặp thể của подтя́гивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подтя́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подтя́гиваю |
| ты | подтя́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | подтя́гивает |
| мы | подтя́гиваем |
| вы | подтя́гиваете |
| они́ | подтя́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подтягивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подтя́гивал |
| Giống cái (она́) | подтя́гивала |
| Giống trung (оно́) | подтя́гивало |
| Số nhiều (они́) | подтя́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подтя́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подтя́гивайте |
Họ từ của подтя́гивать
Câu hỏi thường gặp
подтягивать nghĩa là gì?
подтягивать (động từ) nghĩa là thắt chặt, thắt lại, siết chặt, vặn chặt.
подтягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подтя́гивать (phiên âm Latinh podtjágivatʹ, IPA [pɐˈtʲːæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.