TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пожале́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
požalétʹ[pəʐɨˈlʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пожале́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пожале́ть nghĩa là tội nghiệp, tội.

Nghĩa của пожале́ть

Động từ

  1. Tội nghiệp, tội.

Cặp thể của пожале́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пожале́ть

NgôiTương lai
япожале́ю
тыпожале́ешь
он / она́ / оно́пожале́ет
мыпожале́ем
выпожале́ете
они́пожале́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пожале́л
Giống cái (она́)пожале́ла
Giống trung (оно́)пожале́ло
Số nhiều (они́)пожале́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пожале́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пожале́йте

Họ từ của пожале́ть

Câu ví dụ với пожале́ть

  • Оставь её в покое или пожалеешь. Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5329341
  • Вы не пожалеете об этом. Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2275084
  • Ты об этом не пожалеешь. Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621474
  • Вы об этом не пожалеете. Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8243385
  • Пожалеешь розгу — испортишь ребёнка. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541787
  • Ты об этом пожалеешь. Bạn sẽ hối hận về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3627184
  • Вы об этом пожалеете. Bạn sẽ hối hận về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3627186
  • Том пожалеет об этом. Rồi Tom sẽ biết tay tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пожалеть nghĩa là gì?

пожалеть (động từ) nghĩa là tội nghiệp, tội.

пожалеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пожале́ть (phiên âm Latinh požalétʹ, IPA [pəʐɨˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.