TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пое́хать

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pojéxatʹ[pɐˈjexətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пое́хать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пое́хать nghĩa là đáp tàu, đi, trượt, lăn.

Nghĩa của пое́хать

Động từ

  1. Đáp tàu, đi (bằng tàu, xe, v. v...); (отправиться) lên đường, khởi hành; (khẩu ngữ) (о средствах передвижения) chạy điện.
    • она́ пое́хала в го́родchị ấy đã đi (nàng đã đáp tàu) đến thành phố
    • пое́хать трамва́емđi tàu điện
    • пое́хать напра́воchạy sang phải
    • ну, пое́хали!nào, ta đi thôi!
  2. покатиться Trượt, lăn, trượt dài.
    • пое́хать внизtrượt (lăn, trượt dài) xuống dưới

Cặp thể của пое́хать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пое́хать

NgôiTương lai
япое́ду
тыпое́дешь
он / она́ / оно́пое́дет
мыпое́дем
выпое́дете
они́пое́дут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пое́хал
Giống cái (она́)пое́хала
Giống trung (оно́)пое́хало
Số nhiều (они́)пое́хали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поезжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поезжа́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пое́хать

Đồng nghĩa

Họ từ của пое́хать

Câu ví dụ với пое́хать

  • Он поехал в Италию по суше. Anh ấy đã đi Italia bằng đường bộ.Tatoeba #13880827
  • Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
  • Я хочу как-нибудь поехать в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6402127
  • Она не может поехать с ним. Cô ấy không thể đi với anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8934952
  • Кому-то из вас надо туда поехать. Một trong các bạn phải đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038940
  • Моя мечта — когда-нибудь поехать в Японию. Ước mơ của tôi là có một ngày được đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025317
  • Я думаю поехать в Лос-Анджелес. Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381011
  • Я хочу поехать в Киото. Tôi muốn đi Kyoto. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470032

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поехать nghĩa là gì?

поехать (động từ) nghĩa là đáp tàu, đi, trượt, lăn.

поехать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пое́хать (phiên âm Latinh pojéxatʹ, IPA [pɐˈjexətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.