поме́щик
Dấu sắc trên поме́щик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поме́щик nghĩa là địa chủ, chúa đất.
Nghĩa của поме́щик
Danh từ
- Địa chủ, chúa đất.
Biến cách của поме́щик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поме́щик | поме́щики |
| Sinh cách кого? чего? | поме́щика | поме́щиков |
| Tặng cách кому? чему? | поме́щику | поме́щикам |
| Đối cách кого? что? | поме́щика | поме́щиков |
| Công cụ cách кем? чем? | поме́щиком | поме́щиками |
| Giới cách о ком? о чём? | поме́щике | поме́щиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của поме́щик
Câu hỏi thường gặp
помещик nghĩa là gì?
помещик (danh từ) nghĩa là địa chủ, chúa đất.
помещик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поме́щик (phiên âm Latinh poméščik, IPA [pɐˈmʲeɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.