TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помпе́зный

pompéznyj[pɐmʲˈpʲeznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помпе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помпе́зный nghĩa là lộng lẫy, tráng lệ.

Nghĩa của помпе́зный

Tính từ

  1. Lộng lẫy, tráng lệ, sang trọng, long trọng.

Biến cách của помпе́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпомпе́зныйпомпе́зноепомпе́знаяпомпе́зные
Sinh cáchпомпе́зногопомпе́зногопомпе́знойпомпе́зных
Tặng cáchпомпе́зномупомпе́зномупомпе́знойпомпе́зным
Đối cáchпомпе́зный / помпе́зногопомпе́зноепомпе́знуюпомпе́зные / помпе́зных
Công cụ cáchпомпе́знымпомпе́знымпомпе́знойпомпе́зными
Giới cáchпомпе́зномпомпе́зномпомпе́знойпомпе́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với помпе́зный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

помпезный nghĩa là gì?

помпезный (tính từ) nghĩa là lộng lẫy, tráng lệ.

помпезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помпе́зный (phiên âm Latinh pompéznyj, IPA [pɐmʲˈpʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.