наду́тый
Dấu sắc trên наду́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наду́тый nghĩa là phồng lên, sưng lên.
Nghĩa của наду́тый
Tính từ
- khẩu ngữ Phồng lên, sưng lên, trướng lên, trương lên.
Biến cách của наду́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наду́тый | наду́тое | наду́тая | наду́тые |
| Sinh cách | наду́того | наду́того | наду́той | наду́тых |
| Tặng cách | наду́тому | наду́тому | наду́той | наду́тым |
| Đối cách | наду́тый / наду́того | наду́тое | наду́тую | наду́тые / наду́тых |
| Công cụ cách | наду́тым | наду́тым | наду́той | наду́тыми |
| Giới cách | наду́том | наду́том | наду́той | наду́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của наду́тый
| So sánh hơn | (по)наду́тее |
Họ từ của наду́тый
Câu hỏi thường gặp
надутый nghĩa là gì?
надутый (tính từ) nghĩa là phồng lên, sưng lên.
надутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наду́тый (phiên âm Latinh nadútyj, IPA [nɐˈdutɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.