TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наду́тый

nadútyj[nɐˈdutɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наду́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наду́тый nghĩa là phồng lên, sưng lên.

Nghĩa của наду́тый

Tính từ

  1. khẩu ngữ Phồng lên, sưng lên, trướng lên, trương lên.

Biến cách của наду́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаду́тыйнаду́тоенаду́таянаду́тые
Sinh cáchнаду́тогонаду́тогонаду́тойнаду́тых
Tặng cáchнаду́томунаду́томунаду́тойнаду́тым
Đối cáchнаду́тый / наду́тогонаду́тоенаду́туюнаду́тые / наду́тых
Công cụ cáchнаду́тымнаду́тымнаду́тойнаду́тыми
Giới cáchнаду́томнаду́томнаду́тойнаду́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của наду́тый

So sánh hơn(по)наду́тее

Họ từ của наду́тый

Câu hỏi thường gặp

надутый nghĩa là gì?

надутый (tính từ) nghĩa là phồng lên, sưng lên.

надутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наду́тый (phiên âm Latinh nadútyj, IPA [nɐˈdutɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.