TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

помя́тый

pomjátyj[pɐˈmʲatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên помя́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

помя́тый nghĩa là nhàu, nhàu nát.

Nghĩa của помя́тый

Tính từ

  1. Nhàu, nhàu nát, nhàu nhàu; (nghĩa bóng) bơ phờ, phờ phạc, ủ rũ, rũ rượi.

Biến cách của помя́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпомя́тыйпомя́тоепомя́таяпомя́тые
Sinh cáchпомя́тогопомя́тогопомя́тойпомя́тых
Tặng cáchпомя́томупомя́томупомя́тойпомя́тым
Đối cáchпомя́тый / помя́тогопомя́тоепомя́туюпомя́тые / помя́тых
Công cụ cáchпомя́тымпомя́тымпомя́тойпомя́тыми
Giới cáchпомя́томпомя́томпомя́тойпомя́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của помя́тый

So sánh hơnпомятее
So sánh nhấtпомятей

Họ từ của помя́тый

Câu hỏi thường gặp

помятый nghĩa là gì?

помятый (tính từ) nghĩa là nhàu, nhàu nát.

помятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là помя́тый (phiên âm Latinh pomjátyj, IPA [pɐˈmʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.