TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поползнове́ние

giống trungbất động vật
popolznovénije[pəpəɫznɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поползнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поползнове́ние nghĩa là ý định, mưu toan.

Nghĩa của поползнове́ние

Danh từ

  1. Ý định, mưu toan, mưu đồ, manh tâm.

Biến cách của поползнове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поползнове́ниепоползнове́ния
Sinh cách кого? чего?поползнове́нияпоползнове́ний
Tặng cách кому? чему?поползнове́ниюпоползнове́ниям
Đối cách кого? что?поползнове́ниепоползнове́ния
Công cụ cách кем? чем?поползнове́ниемпоползнове́ниями
Giới cách о ком? о чём?поползнове́ниипоползнове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của поползнове́ние

Câu hỏi thường gặp

поползновение nghĩa là gì?

поползновение (danh từ) nghĩa là ý định, mưu toan.

поползновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поползнове́ние (phiên âm Latinh popolznovénije, IPA [pəpəɫznɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.