поползнове́ние
Dấu sắc trên поползнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поползнове́ние nghĩa là ý định, mưu toan.
Nghĩa của поползнове́ние
Danh từ
- Ý định, mưu toan, mưu đồ, manh tâm.
Biến cách của поползнове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поползнове́ние | поползнове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поползнове́ния | поползнове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поползнове́нию | поползнове́ниям |
| Đối cách кого? что? | поползнове́ние | поползнове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поползнове́нием | поползнове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поползнове́нии | поползнове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поползнове́ние
Câu hỏi thường gặp
поползновение nghĩa là gì?
поползновение (danh từ) nghĩa là ý định, mưu toan.
поползновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поползнове́ние (phiên âm Latinh popolznovénije, IPA [pəpəɫznɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.