поте́рянный
Dấu sắc trên поте́рянный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поте́рянный nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ, luống cuống, lúng túng.
Nghĩa của поте́рянный
Tính từ
- расстроенный Buồn rầu, rầu rĩ, ủ rũ, rũ rượi.
- смущённый Luống cuống, lúng túng, bối rối.
- khẩu ngữ погибший Hư hỏng, hư đời, hư thân, hư thân mất nết.
- э́то челове́к потерянныйđó là một người hư hỏng (hư thân mất nết); con người đó là đồ bỏ đi (разг.)
Biến cách của поте́рянный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поте́рянный | поте́рянное | поте́рянная | поте́рянные |
| Sinh cách | поте́рянного | поте́рянного | поте́рянной | поте́рянных |
| Tặng cách | поте́рянному | поте́рянному | поте́рянной | поте́рянным |
| Đối cách | поте́рянный / поте́рянного | поте́рянное | поте́рянную | поте́рянные / поте́рянных |
| Công cụ cách | поте́рянным | поте́рянным | поте́рянной | поте́рянными |
| Giới cách | поте́рянном | поте́рянном | поте́рянной | поте́рянных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của поте́рянный
Câu ví dụ với поте́рянный
- Невозможно отыскать потерянное время. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
потерянный nghĩa là gì?
потерянный (tính từ) nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ, luống cuống, lúng túng.
потерянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поте́рянный (phiên âm Latinh potérjannyj, IPA [pɐˈtʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.