TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пошатну́ться

thể hoàn thành
pošatnútʹsja[pəʂɐtˈnut͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пошатну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пошатну́ться nghĩa là lảo đảo, lắc lư.

Nghĩa của пошатну́ться

Động từ

  1. Lảo đảo, lắc lư, loạng choạng; (наклониться) xiêu.
    • перен.[bị] lung lay, lay chuyển, lung lạc, ngả nghiêng; (прийти в расстройство) — suy sút
    • его́ здоро́вье пошатну́тьсяу́лосьsức khỏe của ông ấy đã suy sút

Chia động từ пошатну́ться

NgôiTương lai
япошатну́сь
тыпошатнёшься
он / она́ / оно́пошатнётся
мыпошатнёмся
выпошатнётесь
они́пошатну́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пошатну́лся
Giống cái (она́)пошатну́лась
Giống trung (оно́)пошатну́лось
Số nhiều (они́)пошатну́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пошатни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пошатни́тесь

Họ từ của пошатну́ться

Câu hỏi thường gặp

пошатнуться nghĩa là gì?

пошатнуться (động từ) nghĩa là lảo đảo, lắc lư.

пошатнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пошатну́ться (phiên âm Latinh pošatnútʹsja, IPA [pəʂɐtˈnut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.