TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прива́тный

privátnyj[prʲɪˈvatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прива́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прива́тный nghĩa là tư, riêng.

Nghĩa của прива́тный

Tính từ

  1. Tư, riêng.

Biến cách của прива́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприва́тныйприва́тноеприва́тнаяприва́тные
Sinh cáchприва́тногоприва́тногоприва́тнойприва́тных
Tặng cáchприва́тномуприва́тномуприва́тнойприва́тным
Đối cáchприва́тный / прива́тногоприва́тноеприва́тнуюприва́тные / прива́тных
Công cụ cáchприва́тнымприва́тнымприва́тнойприва́тными
Giới cáchприва́тномприва́тномприва́тнойприва́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прива́тный

So sánh hơn(по)прива́тнее

Họ từ của прива́тный

Câu hỏi thường gặp

приватный nghĩa là gì?

приватный (tính từ) nghĩa là tư, riêng.

приватный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прива́тный (phiên âm Latinh privátnyj, IPA [prʲɪˈvatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.