прива́тный
Dấu sắc trên прива́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прива́тный nghĩa là tư, riêng.
Nghĩa của прива́тный
Tính từ
- Tư, riêng.
Biến cách của прива́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прива́тный | прива́тное | прива́тная | прива́тные |
| Sinh cách | прива́тного | прива́тного | прива́тной | прива́тных |
| Tặng cách | прива́тному | прива́тному | прива́тной | прива́тным |
| Đối cách | прива́тный / прива́тного | прива́тное | прива́тную | прива́тные / прива́тных |
| Công cụ cách | прива́тным | прива́тным | прива́тной | прива́тными |
| Giới cách | прива́тном | прива́тном | прива́тной | прива́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của прива́тный
| So sánh hơn | (по)прива́тнее |
Họ từ của прива́тный
Câu hỏi thường gặp
приватный nghĩa là gì?
приватный (tính từ) nghĩa là tư, riêng.
приватный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прива́тный (phiên âm Latinh privátnyj, IPA [prʲɪˈvatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.