пригорю́ниться
Dấu sắc trên пригорю́ниться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пригорю́ниться nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.
Nghĩa của пригорю́ниться
Động từ
- Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu.
Chia động từ пригорю́ниться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | пригорю́нюсь |
| ты | пригорю́нишься |
| он / она́ / оно́ | пригорю́нится |
| мы | пригорю́нимся |
| вы | пригорю́нитесь |
| они́ | пригорю́нятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пригорю́нился |
| Giống cái (она́) | пригорю́нилась |
| Giống trung (оно́) | пригорю́нилось |
| Số nhiều (они́) | пригорю́нились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пригорю́нься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пригорю́ньтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пригорю́ниться
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пригорюниться nghĩa là gì?
пригорюниться (động từ) nghĩa là buồn rầu, rầu rĩ.
пригорюниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пригорю́ниться (phiên âm Latinh prigorjúnitʹsja, IPA [prʲɪɡɐˈrʲʉnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.