TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прики́дываться

thể chưa hoàn thành
prikídyvatʹsja[prʲɪˈkʲidɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прики́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прики́дываться nghĩa là giả vờ, giả bộ.

Nghĩa của прики́дываться

Động từ

  1. Giả vờ, giả bộ, giả đò, giả cách, làm vẻ, vờ.
    • прики́дываться больны́мgiả vờ (giả bộ, giả cách, giả tảng, vờ) ốm
    • прики́дываться простачко́мgiả bộ (làm bộ, làm vẻ) ngây ngô

Cặp thể của прики́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прики́дываться

NgôiHiện tại
яприки́дываюсь
тыприки́дываешься
он / она́ / оно́прики́дывается
мыприки́дываемся
выприки́дываетесь
они́прики́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прикидываться.

Quá khứ

Giống đực (он)прики́дывался
Giống cái (она́)прики́дывалась
Giống trung (оно́)прики́дывалось
Số nhiều (они́)прики́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прики́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прики́дывайтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прики́дываться

Đồng nghĩa

Họ từ của прики́дываться

Câu hỏi thường gặp

прикидываться nghĩa là gì?

прикидываться (động từ) nghĩa là giả vờ, giả bộ.

прикидываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прики́дываться (phiên âm Latinh prikídyvatʹsja, IPA [prʲɪˈkʲidɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.