приспоса́бливать
Dấu sắc trên приспоса́бливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приспоса́бливать nghĩa là làm thích dụng.
Nghĩa của приспоса́бливать
Động từ
- Làm... thích dụng; (применять для чего́-л.) ứng dụng, sử dụng, dùng.
- приспосо́бить зда́ние под шко́луdùng (sử dụng) tòa nhà làm trường học
Cặp thể của приспоса́бливать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ приспоса́бливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | приспоса́бливаю |
| ты | приспоса́бливаешь |
| он / она́ / оно́ | приспоса́бливает |
| мы | приспоса́бливаем |
| вы | приспоса́бливаете |
| они́ | приспоса́бливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приспосабливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | приспоса́бливал |
| Giống cái (она́) | приспоса́бливала |
| Giống trung (оно́) | приспоса́бливало |
| Số nhiều (они́) | приспоса́бливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | приспоса́бливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | приспоса́бливайте |
Họ từ của приспоса́бливать
Câu hỏi thường gặp
приспосабливать nghĩa là gì?
приспосабливать (động từ) nghĩa là làm thích dụng.
приспосабливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приспоса́бливать (phiên âm Latinh prisposáblivatʹ, IPA [prʲɪspɐˈsablʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.