прода́жа
Dấu sắc trên прода́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прода́жа nghĩa là sự bán.
Nghĩa của прода́жа
Danh từ
- Sự bán.
- име́ться в прода́же, быть в прода́жеcó bán, có đưa ra bán
Biến cách của прода́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прода́жа | прода́жи |
| Sinh cách кого? чего? | прода́жи | прода́ж |
| Tặng cách кому? чему? | прода́же | прода́жам |
| Đối cách кого? что? | прода́жу | прода́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | прода́жей | прода́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | прода́же | прода́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прода́жа
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với прода́жа
- Эти словари есть в продаже. Mấy cuốn từ điển này đang bán (trên thị trường). (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296514
- Ваш дом выставлен на продажу. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164177
- Твой дом выставлен на продажу. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
продажа nghĩa là gì?
продажа (danh từ) nghĩa là sự bán.
продажа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прода́жа (phiên âm Latinh prodáža, IPA [prɐˈdaʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.