TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прода́жа

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prodáža[prɐˈdaʐə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прода́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прода́жа nghĩa là sự bán.

Nghĩa của прода́жа

Danh từ

  1. Sự bán.
    • име́ться в прода́же, быть в прода́жеcó bán, có đưa ra bán

Biến cách của прода́жа (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прода́жапрода́жи
Sinh cách кого? чего?прода́жипрода́ж
Tặng cách кому? чему?прода́жепрода́жам
Đối cách кого? что?прода́жупрода́жи
Công cụ cách кем? чем?прода́жейпрода́жами
Giới cách о ком? о чём?прода́жепрода́жах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прода́жа

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với прода́жа

  • Эти словари есть в продаже. Mấy cuốn từ điển này đang bán (trên thị trường). (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296514
  • Ваш дом выставлен на продажу. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164177
  • Твой дом выставлен на продажу. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

продажа nghĩa là gì?

продажа (danh từ) nghĩa là sự bán.

продажа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прода́жа (phiên âm Latinh prodáža, IPA [prɐˈdaʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.