сбыт
giống đựcbất động vật
sbyt[zbɨt]
giọng máy của trình duyệt
сбыт nghĩa là sự tiêu thụ, bán.
Nghĩa của сбыт
Danh từ
- Sự tiêu thụ, bán.
- рыно́к сбытаthị trường tiêu thụ
- находи́ть сбытtìm được nơi tiêu thụ, bán chạy
Biến cách của сбыт (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сбы́т |
| Sinh cách кого? чего? | сбы́та |
| Tặng cách кому? чему? | сбы́ту |
| Đối cách кого? что? | сбы́т |
| Công cụ cách кем? чем? | сбы́том |
| Giới cách о ком? о чём? | сбы́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сбыт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сбыт nghĩa là gì?
сбыт (danh từ) nghĩa là sự tiêu thụ, bán.
сбыт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сбыт (phiên âm Latinh sbyt, IPA [zbɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.