TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сбыт

giống đựcbất động vật
sbyt[zbɨt] giọng máy của trình duyệt

сбыт nghĩa là sự tiêu thụ, bán.

Nghĩa của сбыт

Danh từ

  1. Sự tiêu thụ, bán.
    • рыно́к сбытаthị trường tiêu thụ
    • находи́ть сбытtìm được nơi tiêu thụ, bán chạy

Biến cách của сбыт (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?сбы́т
Sinh cách кого? чего?сбы́та
Tặng cách кому? чему?сбы́ту
Đối cách кого? что?сбы́т
Công cụ cách кем? чем?сбы́том
Giới cách о ком? о чём?сбы́те

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сбыт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сбыт nghĩa là gì?

сбыт (danh từ) nghĩa là sự tiêu thụ, bán.

сбыт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сбыт (phiên âm Latinh sbyt, IPA [zbɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.